Kính gửi Quý khách hàng!

Do biến động gần đây của tỷ giá đồng NDT, Nam Trung Logistics trân trọng thông báo điều chỉnh giá đồng NDT cụ thể như sau:

1 NDT= 3363 VNĐ

Thời gian bắt đầu áp dụng: Từ 00h00 ngày 23/09/2019.

Các đơn hàng đặt hàng trước thời điểm 00h00 ngày 23/09/2019 vẫn giữ nguyên tỷ giá cũ.

1 NDT= 3382 VNĐ

Trân trọng!

Bảng giá

1. Chi phí một đơn hàng order

  Giải thích
1. Tiền hàng trên web Giá sản phẩm trên website Trung Quốc
2. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho TQ của giaodichnamtrung.com
3. Phí mua hàng Phí dịch vụ mua hàng khách trả cho giaodichnamtrung.com
4. Phí cân nặng Phí vận chuyển từ TQ về kho VN của giaodichnamtrung.com
5. Phí kiểm đếm giaodichnamtrung.com sẽ kiểm hàng tại kho TQ để đảm bảo hàng cho quý khách (Tùy chọn)
6. Phí đóng gỗ Đóng kiện gỗ ngoài hàng chống móp méo, biến dạng (Tùy chọn)
7. Phí ship giao hàng tận nhà Ship hàng từ kho VN của giaodichnamtrung.com đến nhà của quý khách (Tùy chọn)
8. Phí vận chuyển phát sinh Phí nâng hàng, hạ hàng đối với các kiện hàng lớn (Có thể có)

2. Phí ship Trung Quốc

Ship Trung Quốc
Giải thích Từ Shop TQ tới kho của giaodichnamtrung.com tại TQ

3. Biểu phí dịch vụ mua hàng giao dịch với nhà cung cấp

Bao gồm phí dịch vụ mua hàng, phí kiểm đếm và chi phí đóng kiện gỗ.

Phí dịch vụ mua hàng = Giá trị đơn hàng  *  %Phí dịch vụ
(Liên hệ trực tiếp KD để có mức giá ưu đãi cho KH lâu năm)

Giá trị đơn hàng Phí mua hàng
0 - 10tr 5%
>=10 tr tới < 30 tr 4 %
>= 30tr tới < 50 tr 3.5 %
>= 50tr tới 100 tr 3 %
>=100tr tới 200 tr 2.5 %
>= 200tr 2 %

4. Phí cước vận chuyển cân nặng

* Cước vận chuyển từ Trung Quốc về Việt Nam

Công ty sẽ tính cân nặng theo 2 cách: Cân thực tế và cân quy đổi; cân nào nặng hơn công ty sẽ tính cước cân nặng theo cân đấy.

Công thức cân quy đổi KG = (chiều dài x chiều rộng x chiều cao)/6000                  (đơn vị đo: cm)
(Liên hệ trực tiếp KD để có mức giá ưu đãi cho KH lâu năm)

Cân nặng (kg)

Hà Nội

Hồ Chí Minh

Bay nhanh từ HN tới HCM

< 10

20.000đ

29.000đ

36.000đ

>= 10 - < 30

18.000đ

27.000đ

31.000đ

>= 30 - <100

17.000đ

24.000đ

28.500đ

>= 100 - <1000

15000 đ

22.000đ

>= 1000

13.000đ

19.000đ


5. Phí kiểm đếm sản phẩm

 Số lượng sản phẩm/đơn Mức phí thu (>10 tệ) Mức phí thu (<10 tệ)
1 - 2 sản phẩm
5.000đ 1.500đ
3 - 10 sản phẩm
3.500đ 1.000đ
11 - 100 sản phẩm
2.000đ 700đ
101 - 500 sản phẩm
1.500đ
700đ
>500 sản phẩm
1.000đ
700đ

6.Phí đóng gỗ


Kg đầu tiên Kg tiếp theo
Phí đóng kiến 20 tệ 1 tệ

7. Phí ship hàng tận nhà Hà Nội

Khu vực giao hàng Phí giao hàng
<15 kg 15kg-29,9 kg 30kg-49,9 Kg 50kg - 79,9 kg 80kg - 119,9 kg 120kg - 239,9kg 240kg - 359,9kg 360 - 499,9kg 500kg – 10 tấn
Mặc định thanh toán Đơn vị tính: 1000VNĐ/Kg Mặc định thanh toán
Vùng 1 30,000 1,650 1,350 1,200 1,150 1,000 950 900 500,000/lần giao
Vùng 2 40,000 2,000 1,620 1,440 1,380 1,200 1,100 1,000 550,000 VNĐ/lần giao
Vùng 3 50,000 2,500 2,150 2,000 1,750 1,500 1,400 1,250 600,000/lần giao
Phí ship gửi hàng ra bên xe, ga tàu (vé vào bến và chi phí bốc xếp...) 20,000 40,000 60,000 80,000

Phụ lục các vùng

Vùng 1 Quận Đống Đa, Ba Đình, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân,
Vùng 2 Quận Hoàng Mai, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Long Biên, Hà Đồng,Tây Hồ
Vùng 3 Huyện Thanh Trì, Đông Anh, Hoài Đức.

 Đối với các Huyện thuộc TP Hà Nội không thuộc các vùng trên hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ phương án vận chuyển

 Đối với các khách hàng ở tỉnh có thể liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn các phương án vận chuyển gửi xe, chuyển phát (giá gửi xe, chuyển phát mặc định thu sau theo bảng giá của nhà vận chuyển). Phí ship hàng đến bến xe được mặc định rút từ Ví điện tử của quý khách.

 Trong trường hợp hàng hóa nặng trên 1 tấn hoặc hàng hóa nặng trên 200 kg hãy liên hệ với chúng tôi để có phương án vận chuyển thích hợp nhất. Tất cả các trường hợp này giá ship đều là thỏa thuận

Phí ship hàng tận nhà Hồ Chí Minh
Khu vực giao hàng Phí giao hàng
< 10kg 10kg-29,9kg 30kg-49,9Kg 50kg-79,9kg 80kg-119,9 kg 120 kg - 239,9kg 240kg-359,9kg 360-499,9kg 500kg – 10 tấn
Mặc định thanh toán Đơn vị: 1000 VNĐ/Kg Mặc định thanh toán
Vùng 1 35,000 2,200 1,650 1,400 1,300 1,200 1,100 1,000 500,000/lần giao
Vùng 2 40,000 2,600 2,200 2,000 1,800 1,600 1,400 1,200 650,000/lần giao
Vùng 3 45,000 3,000 2,600 2,400 2,100 1,800 1,500 1,300 750,000/lần giao
Phí ship gửi hàng ra bên xe, ga tàu (vé vào bến và chi phí bốc xếp...) 20,000 40,000 60,000 80,000

Phụ lục các vùng

Vùng 1 Quận Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp, Tân Phú, Quận 3, Quận 1, Quận 11, Quận 5, Quận 10
Vùng 2 Quận Bình Thạnh, Bình Tân, Quận 6, Quận 8, Quận 4, Quận 12
Vùng 3 Hóc Môn, Quận Thủ Đức, Bình Chánh, Nhà Bè, Quận 7, Quận 9

 Trong trường hợp hàng hóa nặng trên một tấn hoặc những kiện hàng nặng trên 200 kg hãy liên hệ với chúng tôi để đưa ra phương án vận chuyển thích hợp nhất. Tất cả các trường hợp này giá ship đều là thỏa thuận

 Đối với các Huyện thuộc TP HCM không thuộc vùng trên hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ phương án vận chuyển

 Đối với các khách hàng tỉnh có thể liên hệ với chúng tôi để hỗ trợ các phương án vận chuyển, gửi xe, chuyển phát (Giá chuyển phát, gửi xe mặc định thu sau theo bảng giá của nhà vận chuyển), phí ship đến bến xe mặc định rút ví điện tử tại tài khoản của khách.

Chi phí một đơn hàng
#

Chi phí một đơn hàng

Chi phí một đơn hàng order