THÔNG BÁO - Cách khắc phục giật lag khi vào hệ thống đặt hàng!
Hiện nay, một số quý khách hàng đang bị giật lag khi vào hệ thống NHAPHANGTQ.COM.
Nguyên nhân chủ yếu được xác định là do Quý Khách đang mở quá nhiều TAB.
Do đó, Quý khách nên để ở tối đa 5-10 TAB để đảm bảo tốc độ load được nhanh và ổn định nhất!
Trân trọng!

Một vài mẫu câu đơn giản để chat với Shop Trung Quốc

Hôm nay NhaphangTQ.com dịch vụ nhập hàng Trung Quốc chuyên nghiệp xin gửi tới các bạn một số mẫu câu đơn giản để có thể trao đổi với Shop Trung quốc. Lưu ý các bạn chỉ cần hỏi qua về sản phẩm không nên trao đổi quá sâu

Vì sao thì bạn đọc qua bài viết này 5 bí mật về đặt hàng Trung Quốc

Mọi việc còn lại bạn hãy  để NHAPHANGTQ.COM lo

STT TIẾNG TRUNG TIẾNG VIỆT
1 你好 xin chào
2 谢谢 cảm ơn
3 你好吗 bạn có khỏe không
4 你们有这些产品马? bạn có sản phẩm này không
5 我会早订单呢 tôi sẽ đặt hàng sớm
6 给我吧 gửi cho tôi xem
7 稍等下 Đợi tao chút
8 是的 Vâng
9 Yes
10 不客气 Không có gì
11 我会订单 Tôi sẽ đặt hàng
12 不含运费 Không gồm vận chuyển
13 sai
14 đúng
15 有现货吗? bạn có hàng này không
16 不懂 không hiểu
17 那我就要这款 tôi muốn mua mẫu này
18 货量是 số lượng là
19 15可以吗? 15 tệ có được không?
20 我要买 100 个,价格怎么样? Tôi muốn mua …. Cái thì giá như thế nào?
21 我要订样品可以吗? Tao muốn lấy mẫu có được không?
22 产品一共有哪一种颜色? Sản phẩm này có những màu gì?
23 都现货吗? Taất cả đều còn hàng hết chứ?
24 还有哪些颜色? Những màu nào còn hàng
25 可以发给我图片吧! Cho tôi xin ảnh thật được không?
26 在吗亲? Bạn có đó không?
27 我要买… Tôi muốn mua…
28 如果价格合理,咱们以后好好合作吧。 Nếu giá cả hợp lý, sau này chúng ta sẽ hợp tác lâu dài nhé
29 你能不能给我减价 Mày có giảm gái cho tao được không?
30 你们有…….. 吗? Các bạn có những loại…. Này không?
31 你们有 吗? Máy có không?
32 你可以发给我产品的链接吗? Bạn có thể gửi cho tôi đường link của sản phẩm này không?
33 每个型号我要买…..个,价格怎么样呢? Tôi mua mỗi loại …. Thì gái là bao nhiêu
34 东兴,广西 Đông hưng, quảng tây
35 好的,我要运货到广西,运费是多少? Phí ship tới quảng tây là bao nhiêu
36 这是发快递吗? Cái đó là chuyển phát nhanh à?
37 发广州的快递多少的亲? Phí ship tới quảng châu là bao nhiêu
38 可以按我们提出的样本定做吗? Có thể làm theo mẫu chúng tôi đưa không?
39 我要买 100 个, 运费是多少? Tôi mua….cái, phí ship là bao nhiêu
40 可不可以打折运费一下? 那是有点高了 Mày có thể giảm phí ship không? Nó hơi cao
41 运费太贵了吧。 Ship đắt quá
42 运费到运费到广东省 广州市 荔湾区 石围塘街道 芳村大道西窖口大街多少钱啊?自提和送货费价格区别? Tiền cước vận chuyển đến kho của tôi như thế nào? Tự đi lấy và mang đến nhà giá cả khác nhau như thế nào?
43 2, 一个的尺寸?重量多少? Kích thước, trọng lượng của 1 cái như thế nào?
44 3, 包装规格怎么样啊?外箱尺寸? Quy cách đóng kiện như thế nào? Kích thước kiện?
45 什么时候货到呢? Bao lâu thì có hàng?
46 你们怎么包装?一件有几个? Quy cách đóng gói như thế nào? 1 kiện có mấy cái?
47 一件尺寸和毛重是多少? Kích thước và cân nặng của 1 kiện?
48 我不想自提,可以发物流加送货上门吗? tôi ko muốn đi lấy hàng, bạn có thể chuyển chậm kèm thêm chuyển hàng tận nơi.
49 总重量是多少 tổng cân nặng là bao nhiêu
50 一套包括什么的配件? có đủ linh kiện không
51 保证是多长吗? Bảo hành trong bao lâu?
52 一件能放几双鞋呢 – 1 kiện để được bao nhiêu đôi giày?
53 1,请问这款多少钱?数量100个 Cho hỏi mẫu này bao nhiêu tiền? Số lượng 100 cái
54 4,给我出厂价,我们是外贸的,所以一个月可以大量购买,你给我最低价格吧。 Tôi muốn giá xuất xưởng, chúng tôi là nhà thương mại quốc tế cho nên 1 tháng có thể lấy được số lượng lớn, bạn để cho tôi giá tốt.
55 5, 你们有没有折扣政策,如按数量? Các chính sách triết khấu như thế nào dựa vào số lượng?
56 这款我要买…个,给我最优惠价吧。 Loại này tôi muốn mua…cái. Cho tôi giá tốt nhất.
57 这个能折下来吗? Cái này có thể gập lại được không?
58 发给我实物照片吧。 Gửi cho tôi ảnh thật
59 这款有独立包装吗? Cái này co hộp riêng của từng cái không?
60 发给我产品的尺寸. Gửi cho tôi kích thước của sản phẩm.
61 一套有什么呢? 1 bộ của nó bao gồm cái gì?
62 这款我先买…个做样品可以吗? Loại này tôi muốn mua … cái về làm mẫu có được không?
63 你们有跟我照片一模一样的产品吗? Shop có sản phẩm giống hệt như trong ảnh không?
64 1. 那我现在先购买这个钢的数量20.000个的话货款和到广州的运费是多少 giờ mình nhập cái sắt này trước là 20.000 cái thì giá tiền hàng + chi phí ship tới quảng châu là bao nhiêu?
65 我要买40.000个,货款和到广州的运费是多少 mình nhập 40000 cái bóng này giá tiền hàng + phí ship tới quảng châu là bao nhiêu ?
66 你给我每款的报价,我会考虑要买哪些款的 Bạn cho mình xin báo giá cụ thể từng sản phẩm để mình cân đối mua hàng
67 我已经给你打款了.你什么时候发货了就给我件数,运单号和发货日期哦 khi nào bạn chuyển hàng xong bạn cho mình xin lại số lượng kiện hàng đã gửi. mã vận đơn, và ngày phát hàng bạn nhé
68 35000个大概重量多少 dự tính 35000 cái đó tầm bao nhiêu kg ạ?
69 一共是18550元含运费到广州是吗(35000个的数量) tổng số tiền tôi cần thanh toán để nhận đc hàng tại quảng châu khi mua 35000 cái là 18550 tệ đúng ko ạ
70 1包的价格13元,含10个和运费对吗 tổng tiền hàng và ship của 1 gói gồm 10 cái là 13 tệ đúng không ạ
71 今天我会给你打款18550元,买35000个灯泡 Hôm nay tôi sẽ nhờ người để chuyển tiền cho bạn 18550 tệ để mua 35000 vạn bóng đèn.
72 什么时候收到款你给我发货,以及告诉我件数 khi nào bạn nhận được tiền bạn chuyển hàng cho tôi xin số bưu số kiện
73 每件你贴个唛头HOA 0979123.456 HA NOI Trên từng kiện hàng bạn ghi HOA 0979123.456 HA NOI giúp tôi nhé
74 然后发给我运单号 và mã vận đơn nữa nhé
75 请给我仔细包装,以免破碎,谢谢了 bạn bọc chống vỡ bóng đèn cẩn thận giúp mình nhé, để không bị vỡ hàng xin cảm ơn
76 发货到这个地址 hàng bạn gưi về địa chỉ
77 希望在3到4天之内我会收到货。希望这次合作顺利,我们还会长期购买 hi vọng là 3-4 ngày bên mình sẽ nhận được hàng ở quảng châu. Rất mong đơn hàng suôn sẻ để 2 bên hợp tác các lần tiếp theo
78 你改一下价格,我们付款 bạn sưả giá trên web đi để mình thanh toán tiền nhé
79 我已经给你打款了 mình đã chuyển tiền cho bạn rồi nhé
80 你什么时候发货了就给我件数,运单号和发货日期哦 khi nào bạn chuyển hàng xong bạn cho mình xin lại số lượng kiện hàng đã gửi. mã vận đơn, và ngày phát hàng bạn nhé
81 是包装后的每件货贴那个信息 bìa carton in các thông tin này